Từ vựng tiếng Trung
shéi
zhī*dào

Nghĩa tiếng Việt

Ai biết được; dùng để diễn đạt sự không chắc chắn, bất ngờ hoặc điều không thể đoán trước. Hán-Việt: 'thuỳ tri đạo'.

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (đi, đường đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

谁知道 có thể là câu hỏi thật (ai biết điều này?) hoặc biểu đạt sự bất ngờ (ai ngờ...); khi đứng đầu câu, thường mang nghĩa tu từ 'ai ngờ, bất ngờ thay'.

Câu ví dụ

  • 谁知道他说的是不是真的?Shéi zhīdào tā shuō de shì bu shì zhēn de? thanh 2

    Ai biết được anh ấy nói có thật không?

  • 我以为会下雨,谁知道今天天气这么好。Wǒ yǐwéi huì xià yǔ, shéi zhīdào jīntiān tiānqì zhème hǎo. thanh 3

    Tôi tưởng sẽ có mưa, ai ngờ hôm nay trời lại đẹp thế này.

  • 谁知道未来会发生什么事?Shéi zhīdào wèilái huì fāshēng shénme shì? thanh 2

    Ai biết được tương lai sẽ xảy ra chuyện gì?

  • 谁知道他竟然提前回来了,让大家都很惊讶。Shéi zhīdào tā jìngrán tíqián huí lái le, ràng dàjiā dōu hěn jīngyà. thanh 2

    Ai ngờ anh ấy lại về sớm, khiến mọi người đều ngạc nhiên.

Kết hợp thường gặp

  • 谁知道呢shéi zhīdào ne thanh 2

    ai mà biết được

  • 谁知道会shéi zhīdào huì thanh 2

    ai biết được sẽ

  • 又有谁知道yòu yǒu shéi zhīdào thanh 4

    lại có ai biết được

  • 谁也不知道shéi yě bù zhīdào thanh 2

    không ai biết cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.