Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yòu*fā诱

Nghĩa tiếng Việt

khởi phát, gợi ra (gây ra điều gì)

Âm Hán Việt

dụ phát

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (ngôn từ, lời nói)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ bệnh tật, khủng hoảng hoặc phản ứng tiêu cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dụ phát

Từng chữ

  • 诱dụdỗ dành; dẫn dụ
  • 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học (gây bệnh) hoặc đời sống (kích động xung đột, vấn đề).

Câu ví dụ

  • 药Yào thanh 4物wù thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2诱yòu thanh 4发fā thanh 1副fù thanh 4作zuò thanh 4用yòng thanh 4

    Thuốc có thể gây ra tác dụng phụ

  • 疲Pí thanh 2劳láo thanh 2诱yòu thanh 4发fā thanh 1疾jí thanh 2病bìng thanh 4

    Mệt mỏi khởi phát bệnh tật

  • 不Bù thanh 4要yào thanh 4诱yòu thanh 4发fā thanh 1冲chōng thanh 1突tū thanh 1

    Đừng kích động xung đột

Kết hợp thường gặp

  • 诱yòu thanh 4发fā thanh 1疾jí thanh 2病bìng thanh 4

    khởi phát bệnh

  • 诱yòu thanh 4发fā thanh 1因yīn thanh 1素sù thanh 4

    yếu tố khởi phát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.