Từ vựng tiếng Trung
yòu*fā

Nghĩa tiếng Việt

khởi phát, gợi ra (gây ra điều gì)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

9 nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học (gây bệnh) hoặc đời sống (kích động xung đột, vấn đề).

Câu ví dụ

  • Yào thanh 4 thanh 4 thanh 3néng thanh 2yòu thanh 4 thanh 1 thanh 4zuò thanh 4yòng thanh 4

    Thuốc có thể gây ra tác dụng phụ

  • thanh 2láo thanh 2yòu thanh 4 thanh 1 thanh 2bìng thanh 4

    Mệt mỏi khởi phát bệnh tật

  • thanh 4yào thanh 4yòu thanh 4 thanh 1chōng thanh 1 thanh 1

    Đừng kích động xung đột

Kết hợp thường gặp

  • yòu thanh 4 thanh 1 thanh 2bìng thanh 4

    khởi phát bệnh

  • yòu thanh 4 thanh 1yīn thanh 1 thanh 4

    yếu tố khởi phát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.