Từ vựng tiếng Trung
chéng*xīn
chéng*yì

Nghĩa tiếng Việt

Với cả tấm lòng thành thật, hoàn toàn chân thành không chút giả tạo. Hán-Việt: 'thành tâm thành ý'.

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (tâm)

4 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

诚心诚意 mạnh hơn 真诚 (chân thành) vì lặp cấu trúc nhấn mạnh; thường đứng trước động từ với 地; có thể rút thành 诚心 hoặc 诚意 trong ngữ cảnh ngắn gọn.

Câu ví dụ

  • 他诚心诚意地向她道歉,终于得到了原谅。Tā chéngxīn chéngyì de xiàng tā dàoqiàn, zhōngyú dédào le yuánliàng. thanh 1

    Anh ấy thành tâm thành ý xin lỗi cô ấy, cuối cùng được tha thứ.

  • 我们诚心诚意地欢迎您的到来。Wǒmen chéngxīn chéngyì de huānyíng nín de dào lái. thanh 3

    Chúng tôi thành tâm thành ý chào đón sự đến của bạn.

  • 她诚心诚意地帮助邻居,从不求回报。Tā chéngxīn chéngyì de bāngzhù línjū, cóng bù qiú huíbào. thanh 1

    Cô ấy thành tâm thành ý giúp đỡ hàng xóm, không bao giờ cầu báo đáp.

  • 谈判双方都诚心诚意地寻求解决方案。Tánpàn shuāngfāng dōu chéngxīn chéngyì de xúnqiú jiějué fāng'àn. thanh 2

    Cả hai bên đàm phán đều thành tâm thành ý tìm kiếm giải pháp.

Kết hợp thường gặp

  • 出于诚心诚意chūyú chéngxīn chéngyì thanh 1

    xuất phát từ lòng thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.