Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ (noun)诚 (thành) nghĩa là thật, chân thành; 信 (tín) nghĩa là tin, tín nhiệm. 诚信 là phẩm chất trung thực, giữ lời hứa, có uy tín.
Câu ví dụ
- 做生意要讲诚信。
Làm kinh doanh cần giữ thành tín.
- 他是一个诚信的人。
Anh ấy là người trung thực.
- 公司以诚信为本。
Công ty lấy thành tín làm gốc.
Kết hợp thường gặp
- 讲诚信
giữ thành tín
- 诚信经营
kinh doanh uy tín
- 诚信度
mức độ uy tín
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.