Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shè*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

giả định, suy nghĩ, đề xuất, kế hoạch sơ bộ

Âm Hán Việt

thiết tưởng

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang nghĩa đặt mình vào hoàn cảnh để suy nghĩ hoặc làm danh từ chỉ kế hoạch sơ bộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiết tưởng

Từng chữ

  • thiếtsắp đặt, bày, đặt
  • tưởngnhớ, nghĩ tới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'设想' kết hợp '设' (thiết) = bày đặt, thiết lập và '想' (tưởng) = nghĩ, tưởng tượng. Chỉ việc suy nghĩ, giả định về tương lai hoặc đề xuất ý tưởng, kế hoạch.

Câu ví dụ

  • 我设想了几种解决方案。Wǒ shèxiǎng le jǐ zhǒng jiějué fāng'àn. thanh 3

    Tôi đã giả định vài phương án giải quyết.

  • 这个设想很有创意。Zhège shèxiǎng hěn yǒu chuàngyì. thanh 4

    Đề xuất này rất sáng tạo.

  • 无法设想结果会怎样。Wúfǎ shèxiǎng jiéguǒ huì zěnyàng. thanh 2

    Không thể tưởng tượng kết quả sẽ như thế nào.

Kết hợp thường gặp

  • 设想一下
  • 初步设想
  • 设计方案
  • 想象
  • 设想未来

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.