Từ vựng tiếng Trung
xǔ*kě*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

Hứa khả chứng — giấy phép chính thức, văn bản pháp lý cho phép thực hiện một hoạt động cụ thể.

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

6 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (ngôn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

许可证 là danh từ chỉ văn bản giấy tờ; phân biệt với 许可 (chỉ hành động cho phép) và 执照 (bằng/giấy phép nghề nghiệp).

Câu ví dụ

  • 办这个业务需要许可证。Bàn zhège yèwù xūyào xǔkězhèng. thanh 4

    Để kinh doanh dịch vụ này cần có giấy phép.

  • 他的营业许可证到期了。Tā de yíngyè xǔkězhèng dàoqī le. thanh 1

    Giấy phép kinh doanh của anh ấy đã hết hạn.

  • 申请许可证需要很多材料。Shēnqǐng xǔkězhèng xūyào hěn duō cáiliào. thanh 1

    Xin giấy phép cần rất nhiều hồ sơ.

  • 没有许可证不得动工。Méiyǒu xǔkězhèng bùdé dònggōng. thanh 2

    Không có giấy phép thì không được khởi công.

Kết hợp thường gặp

  • 申请许可证shēnqǐng xǔkězhèng thanh 1

    xin cấp giấy phép

  • 营业许可证yíngyè xǔkězhèng thanh 2

    giấy phép kinh doanh

  • 驾驶许可证jiàshǐ xǔkězhèng thanh 4

    bằng lái xe

  • 许可证到期xǔkězhèng dàoqī thanh 3

    giấy phép hết hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.