Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa许可证 là danh từ chỉ văn bản giấy tờ; phân biệt với 许可 (chỉ hành động cho phép) và 执照 (bằng/giấy phép nghề nghiệp).
Câu ví dụ
- 办这个业务需要许可证。
Để kinh doanh dịch vụ này cần có giấy phép.
- 他的营业许可证到期了。
Giấy phép kinh doanh của anh ấy đã hết hạn.
- 申请许可证需要很多材料。
Xin giấy phép cần rất nhiều hồ sơ.
- 没有许可证不得动工。
Không có giấy phép thì không được khởi công.
Kết hợp thường gặp
- 申请许可证
xin cấp giấy phép
- 营业许可证
giấy phép kinh doanh
- 驾驶许可证
bằng lái xe
- 许可证到期
giấy phép hết hạn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.