Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*shù

Nghĩa tiếng Việt

Kể lại, trình bày, thuật lại một câu chuyện hoặc sự kiện một cách có hệ thống. Hán-Việt: 'giảng thuật'.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

6 nét

Bộ: (sước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

讲述 thiên về kể lại có hệ thống, thường dùng cho việc truyền đạt nội dung; 叙述 (tự thuật) cũng tương tự nhưng thiên về tự sự trong văn học; 讲故事 đơn giản hơn, chỉ kể chuyện thông thường.

Câu ví dụ

  • 他向我们讲述了自己的成长经历。Tā xiàng wǒmen jiǎngshù le zìjǐ de chéngzhǎng jīnglì. thanh 1

    Anh ấy kể lại với chúng tôi về hành trình trưởng thành của mình.

  • 这本书讲述了一个关于友谊的故事。Zhè běn shū jiǎngshù le yīgè guānyú yǒuyì de gùshi. thanh 4

    Cuốn sách này kể về một câu chuyện về tình bạn.

  • 老人讲述着过去的艰辛岁月。Lǎorén jiǎngshù zhe guòqù de jiānxīn suìyuè. thanh 3

    Người già kể lại những năm tháng gian khổ trong quá khứ.

  • 记者详细讲述了事件的经过。Jìzhě xiángxì jiǎngshù le shìjiàn de jīngguò. thanh 4

    Phóng viên kể lại chi tiết diễn biến của sự kiện.

Kết hợp thường gặp

  • 讲述故事jiǎngshù gùshi thanh 3

    kể chuyện

  • 讲述经历jiǎngshù jīnglì thanh 3

    kể lại trải nghiệm

  • 详细讲述xiángxì jiǎngshù thanh 2

    kể lại chi tiết

  • 讲述者jiǎngshù zhě thanh 3

    người kể chuyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.