Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ràng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

nhường ghế

Âm Hán Việt

nhượng tọa

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: 广 (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong cấu trúc 给 ai 让座 để chỉ hành động nhường ghế cho ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhượng tọa

Từng chữ

  • nhượngthua kém; nhường; mời
  • tọachỗ ngồi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ nhường ghế.

Câu ví dụ

  • zài thanh 4gōng thanh 1jiāo thanh 1chē thanh 1shàng, thanh 4 thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1gěi thanh 3lǎo thanh 3rén thanh 2ràng thanh 4zuò. thanh 4

    Trên xe buýt, chúng ta nên nhường ghế cho người già.

  • thanh 4 thanh 4nián thanh 2qīng thanh 1rén thanh 2zhǔ thanh 3dòng thanh 4gěi thanh 3yùn thanh 4 thanh 4ràng thanh 4zuò. thanh 4

    Chàng thanh niên đó đã chủ động nhường ghế cho phụ nữ mang thai.

  • xiè thanh 4xiè thanh 4 thanh 3gāng thanh 1cái thanh 2zài thanh 4 thanh 4tiě thanh 3 thanh 3gěi thanh 3 thanh 3ràng thanh 4zuò. thanh 4

    Cảm ơn bạn vừa nãy đã nhường ghế cho tôi trên tàu điện ngầm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.