Từ vựng tiếng Trung
tǎo*jià
huán*jià

Nghĩa tiếng Việt

mặc cả, trả giá qua lại; thương lượng về giá cả hoặc điều kiện

4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói, ngôn từ)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (đi lại)

7 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

讨价还价 có thể dùng cả nghĩa đen (mặc cả tiền bạc) và nghĩa bóng (thương lượng điều kiện trong đàm phán, hợp đồng). Trong văn nói, có thể rút ngắn thành 讲价 (jiǎng jià).

Câu ví dụ

  • 在市场上买东西可以讨价还价。Zài shìchǎng shàng mǎi dōngxi kěyǐ tǎo jià huán jià. thanh 4

    Khi mua đồ ở chợ có thể mặc cả.

  • 他擅长讨价还价,每次都能买到便宜货。Tā shàncháng tǎo jià huán jià, měi cì dōu néng mǎidào piányí huò. thanh 1

    Anh ấy giỏi mặc cả, lần nào cũng mua được đồ rẻ.

  • 谈判双方经过反复讨价还价才达成协议。Tánpàn shuāngfāng jīngguò fǎnfù tǎo jià huán jià cái dáchéng xiéyì. thanh 2

    Hai bên đàm phán sau nhiều lần qua lại mặc cả mới đạt được thỏa thuận.

  • 在正规商店里不能讨价还价。Zài zhèngguī shāngdiàn lǐ bù néng tǎo jià huán jià. thanh 4

    Ở cửa hàng chính hãng thì không thể mặc cả.

Kết hợp thường gặp

  • 反复讨价还价fǎnfù tǎo jià huán jià thanh 3

    mặc cả qua lại nhiều lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.