Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
rèn*zhī

Nghĩa tiếng Việt

nhận thức, hiểu biết (ghép: 认=nhận, 知=biết → nhận biết)

Âm Hán Việt

nhận tri

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ khả năng nhận thức hoặc làm động từ trong ngữ cảnh tâm lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhận tri

Từng chữ

  • nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • tribiết; quen nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong tâm lý học, giáo dục — khả năng hiểu, nhận biết.

Câu ví dụ

  • 我们需要提高对这个问题的认知Wǒmen xūyào tígāo duì zhège wèntí de rènzhī thanh 3

    Chúng ta cần nâng cao nhận thức về vấn đề này

  • 儿童的认知能力在不断发展Értóng de rènzhī nénglì zài bùduàn fāzhǎn thanh 2

    Khả năng nhận thức của trẻ em đang phát triển không ngừng

  • 他对世界的认知很深刻Tā duì shìjiè de rènzhī hěn shēnkè thanh 1

    Nhận thức của anh ấy về thế giới rất sâu sắc

Kết hợp thường gặp

  • 认知能力rènzhī nénglì thanh 4

    khả năng nhận thức

  • 认知水平rènzhī shuǐpíng thanh 4

    trình độ nhận thức

  • 提高认知tígāo rènzhī thanh 2

    nâng cao nhận thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.