Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiě*pōu

Nghĩa tiếng Việt

giải phẫu; mổ xẻ; phân tích

Âm Hán Việt

giải phẫu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng với nghĩa đen trong y học hoặc nghĩa bóng là phân tích sâu sắc một vấn đề

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giải phẫu

Từng chữ

  • giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • phẫumổ, giải phẫu; trình bày rõ ràng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ y học (giải phẫu), cũng dùng ẩn dụ cho việc phân tích sâu sắc vấn đề. Hán-Việt 'giải phẩu' là từ gốc.

Câu ví dụ

  • 解剖青蛙jiěpōu qīngwā thanh 3

    Mổ xẻ ếch

  • 解剖尸体jiěpōu shītǐ thanh 3

    Giải phẫu thi thể

  • 解剖这个问题jiěpōu zhège wèntí thanh 3

    Phân tích vấn đề này

  • 医学解剖yīxué jiěpōu thanh 1

    Giải phẫu y học

  • 深入解剖shēnrù jiěpōu thanh 1

    Phân tích sâu sắc

Kết hợp thường gặp

  • 解剖学jiěpōu xué thanh 3

    môn giải phẫu

  • 解剖问题jiěpōu wèntí thanh 3

    phân tích vấn đề

  • 法医解剖fǎyī jiěpōu thanh 3

    giải phẫu pháp y

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.