Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi chỉ việc nhìn thấy, chứng kiến hoặc làm chứng cho sự việc. Trang trọng, có thể dùng cho người hoặc vật (tài liệu, công trình) là bằng chứng.
Câu ví dụ
- 我们是历史的见证者
Chúng ta là người chứng kiến lịch sử
- 这个文件见证了那个时代
Văn bản này là chứng nhận của thời đại ấy
- 我可以见证他当时在场
Tôi có thể làm chứng anh ấy có mặt lúc đó
- 这座建筑见证了城市的发展
Công trình này chứng kiến sự phát triển của thành phố
Kết hợp thường gặp
- 见证历史
chứng kiến lịch sử
- 见证者
người chứng kiến
- 见证人
người làm chứng
- 亲眼见证
tận mắt chứng kiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.