Từ vựng tiếng Trung
jiàn*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

chứng kiến, làm chứng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

4 nét

Bộ: (lời nói, ngôn ngữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi chỉ việc nhìn thấy, chứng kiến hoặc làm chứng cho sự việc. Trang trọng, có thể dùng cho người hoặc vật (tài liệu, công trình) là bằng chứng.

Câu ví dụ

  • 我们是历史的见证者Wǒmen shì lìshǐ de jiànzhèng zhě thanh 3

    Chúng ta là người chứng kiến lịch sử

  • 这个文件见证了那个时代Zhège wénjiàn jiànzhèng le nàgè shídài thanh 4

    Văn bản này là chứng nhận của thời đại ấy

  • 我可以见证他当时在场Wǒ kěyǐ jiànzhèng tā dāngshí zàichǎng thanh 3

    Tôi có thể làm chứng anh ấy có mặt lúc đó

  • 这座建筑见证了城市的发展Zhè zuò jiànzhù jiànzhèng le chéngshì de fāzhǎn thanh 4

    Công trình này chứng kiến sự phát triển của thành phố

Kết hợp thường gặp

  • 见证历史jiànzhèng lìshǐ thanh 4

    chứng kiến lịch sử

  • 见证者jiànzhèng zhě thanh 4

    người chứng kiến

  • 见证人jiànzhèng rén thanh 4

    người làm chứng

  • 亲眼见证qīnyǎn jiànzhèng thanh 1

    tận mắt chứng kiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.