Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ hoặc tính từ miêu tả đất đai, đá hoặc da thịt bị phơi ra không che đậy
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
loả, khoả lộ
Từng chữ
- 裸loả, khoảlộ ra, hiện ra; trần truồng
- 露lộsương, hạt móc; lộ ra
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa đen hay dùng trong địa chất, sinh thái (đất trơ), y học (vết thương hở); nghĩa bóng dùng trong văn học báo chí; trang trọng hơn 露出 (lộ ra, thông thường).
Câu ví dụ
- 这片土地因过度开发而裸露在阳光下。
Mảnh đất này bị phơi trần dưới nắng do khai thác quá mức.
- 岩石裸露在外,说明这里曾经发生过山体滑坡。
Đá trơ lộ thiên chứng tỏ nơi này từng xảy ra lở đất.
- 他的手臂裸露在寒风中,冻得发抖。
Cánh tay anh ấy phơi trần trong gió lạnh, run vì rét.
- 这部电影裸露地展示了战争的残酷。
Bộ phim này phơi bày trần trụi sự tàn khốc của chiến tranh.
Kết hợp thường gặp
- 裸露在外
phơi trần bên ngoài
- 裸露岩石
đá trơ lộ thiên
- 裸露皮肤
da thịt phơi trần
- 裸露真相
phơi bày sự thật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.