Từ vựng tiếng Trung
shuāi*jié

Nghĩa tiếng Việt

suy kiệt, suy sụp

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

10 nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y học chỉ chức năng cơ quan suy kiệt.

Câu ví dụ

  • 心力衰竭Xīnlì shuāijié thanh 1

    Suy tim

  • 肾功能衰竭Shèngōngnéng shuāijié thanh 4

    Suy thận

  • 身体衰竭Shēntǐ shuāijié thanh 1

    Cơ thể suy kiệt

Kết hợp thường gặp

  • 肾衰竭shèn shuāijié thanh 4

    suy thận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.