Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
háng*yè

Nghĩa tiếng Việt

ngành nghề

Âm Hán Việt

hàng nghiệp

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cá hoặc các từ chỉ lĩnh vực cụ thể đứng trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hàng nghiệp

Từng chữ

  • hàngđi; làm; hàng, dãy
  • nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Kinh tế, chỉ lĩnh vực nghề nghiệp.

Câu ví dụ

  • 哪个行业nǎgè hángyè thanh 3

    ngành nào

  • 服务行业fúwù hángyè thanh 2

    ngành dịch vụ

  • 行业发展很快hángyè fāzhǎn hěn kuài thanh 2

    ngành phát triển rất nhanh

  • 行业专家hángyè zhuānjiā thanh 2

    chuyên gia ngành

Kết hợp thường gặp

  • 行业hángyè thanh 2

    ngành nghề

  • 各行各业gèháng gèyè thanh 4

    mọi ngành nghề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.