Từ vựng tiếng Trung
xuè*shuān

Nghĩa tiếng Việt

cục máu đông

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (máu)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ y học, chỉ cục máu đông trong mạch máu, có thể gây nguy hiểm như đột quỵ, nhồi máu cơ tim.

Câu ví dụ

  • 老人容易形成血栓Lǎorén róngyì xíngchéng xuèshuān thanh 3

    Người già dễ hình thành cục máu đông

  • 预防血栓很重要Yùfáng xuèshuān hěn zhòngyào thanh 4

    Phòng ngừa cục máu đông rất quan trọng

  • 长时间坐飞机可能引起血栓Cháng shíjiān zuò fēijī kěnéng yǐnqǐ xuèshuān thanh 2

    Ngồi máy bay lâu có thể gây cục máu đông

  • 医生说这是血栓的症状Yīshēng shuō zhè shì xuèshuān de zhèngzhuàng thanh 1

    Bác sĩ nói đây là triệu chứng của cục máu đông

Kết hợp thường gặp

  • 脑血栓nǎo xuèshuān thanh 3

    cục máu đông não

  • 血栓形成xuèshuān xíngchéng thanh 4

    hình thành cục máu đông

  • 预防血栓yùfáng xuèshuān thanh 4

    phòng ngừa cục máu đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.