Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wèiwéi-dàguān

Nghĩa tiếng Việt

cảnh tượng hùng vĩ, đẹp mắt

Âm Hán Việt

uý, uất vi, vị đại, thái quan, quán

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

14 nét

Bộ: (nét chấm)

4 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả một cảnh tượng hoành tráng, đáng xem

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

uý, uất vi, vị đại, thái quan, quán

Từng chữ

  • uý, uấtcỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm
  • vi, vịbởi vì; giúp cho
  • đại, tháito, lớn
  • quan, quánxem, quan sát

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这些展品蔚为大观。Zhèxiē zhǎnpǐn wèiwéi-dàguān thanh 4

    Những vật phẩm trưng bày này tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.