Từ vựng tiếng Trung
lán*tiān

Nghĩa tiếng Việt

lam thiên — bầu trời xanh; hình ảnh bầu trời trong xanh, không ô nhiễm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

蓝天 thường đi cùng 白云 thành cụm 蓝天白云. Trong chính sách môi trường Trung Quốc, 蓝天保卫战 là tên chiến dịch chống ô nhiễm không khí nổi tiếng.

Câu ví dụ

  • 今天天气很好,蓝天白云,非常美丽。Jīntiān tiānqì hěn hǎo, lántiān báiyún, fēicháng měilì. thanh 1

    Hôm nay thời tiết rất đẹp, bầu trời xanh mây trắng, đẹp vô cùng.

  • 我们要保护环境,让蓝天重现。Wǒmen yào bǎohù huánjìng, ràng lántiān chóngxiàn. thanh 3

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường để bầu trời xanh trở lại.

  • 站在山顶,望着蓝天,心情格外舒畅。Zhàn zài shāndǐng, wàngzhe lántiān, xīnqíng géwài shūchàng. thanh 4

    Đứng trên đỉnh núi nhìn bầu trời xanh, tâm trạng đặc biệt thư thái.

  • 蓝天保卫战是中国的环保行动。Lántiān bǎowèizhàn shì Zhōngguó de huánbǎo xíngdòng. thanh 2

    Chiến dịch bảo vệ bầu trời xanh là hành động bảo vệ môi trường của Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 蓝天白云lántiān báiyún thanh 2

    bầu trời xanh mây trắng

  • 蓝天保卫战lántiān bǎowèizhàn thanh 2

    chiến dịch bảo vệ bầu trời xanh (chính sách môi trường TQ)

  • 晴朗蓝天qínglǎng lántiān thanh 2

    bầu trời xanh trong sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.