Từ vựng tiếng Trung
tiān*shàng

Nghĩa tiếng Việt

trên trời

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '天' gồm có bộ '大' chỉ người dang tay rộng, thêm một nét ngang trên đầu, biểu thị ý nghĩa bao trùm như bầu trời.
  • Chữ '上' gồm có bộ '一' chỉ sự đơn giản, và nét phẩy phía dưới biểu thị sự nổi lên hoặc hướng lên trên.

Từ '天上' có nghĩa là 'trên trời'.

Từ ghép thông dụng

天天tiāntiān

mỗi ngày

天气tiānqì

thời tiết

上面shàngmiàn

bên trên