Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kǔ苦
sè涩

Nghĩa tiếng Việt

đắng chát, cay đắng, chua xót (vị giác, cảm xúc)

Âm Hán Việt

khổ sáp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả mùi vị hoặc nụ cười, tâm trạng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khổ sáp

Từng chữ

  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức
  • 涩sáprít, ráp, sáp, không trơn tru; chát sít

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3茶chá thanh 2喝hē thanh 1起qǐ thanh 3来lái thanh 2有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3苦kǔ thanh 3涩sè thanh 4。

    Loại trà này uống hơi đắng chát.

  • 想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3那nà thanh 4段duàn thanh 4经jīng thanh 1历lì thanh 4,他tā thanh 1露lù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5苦kǔ thanh 3涩sè thanh 4的de thanh 5笑xiào thanh 4容róng thanh 2。

    Nhớ lại trải nghiệm đó, anh ấy nở một nụ cười cay đắng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.