Từ vựng tiếng Trung
huā*wén

Nghĩa tiếng Việt

hoa văn, hoa ti, hoa dưới

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Họa tiết hoặc hoa văn.

Câu ví dụ

  • 这布料有漂亮的花纹。Zhè bùliào yǒu piàoliang de huāwén. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 花纹图案 thanh 5
  • 花纹清晰 thanh 5
  • 美丽花纹 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.