Từ vựng tiếng Trung
yì*shù

Nghĩa tiếng Việt

Nghệ thuật

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

4 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

艺术 là từ chỉ các hoạt động sáng tạo như âm nhạc, hội họa, điêu khắc, nhiếp ảnh, điện ảnh, v.v. Trong giao tiếp, người ta thường dùng 艺术 để chỉ 'nghệ thuật' nói chung. Người làm nghệ thuật gọi là 艺术家 (nghệ sĩ).

Câu ví dụ

  • 她对音乐和表演艺术很有兴趣。Tā duì yīnyuè hé biǎoyǎn yìshù hěn yǒu xìngqù. thanh 1
  • 北京有很多艺术博物馆。Běijīng yǒu hěnduō yìshù bówùguǎn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 表演艺术biǎoyǎn yìshù thanh 3
  • 艺术作品yìshù zuòpǐn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.