Từ vựng tiếng Trung
jiān*xīn

Nghĩa tiếng Việt

Gian khổ, vất vả cực nhọc — trải qua nhiều khó khăn, cực khổ đòi hỏi nhiều nỗ lực mới vượt qua được. Hán-Việt: gian tân.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cứng cỏi)

8 nét

Bộ: (cay đắng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái thơ văn, trang trọng; thường dùng khi ca ngợi sự kiên trì vượt khó. Gần nghĩa với 艰难 nhưng 艰辛 nhấn mạnh cay đắng vất vả hơn.

Câu ví dụ

  • 父母的养育之恩充满了艰辛Fùmǔ de yǎngyù zhī ēn chōngmǎnle jiānxīn thanh 4

    Công ơn dưỡng dục của cha mẹ đầy gian khổ

  • 他经历了无数艰辛才走到今天Tā jīnglìle wúshù jiānxīn cái zǒudào jīntiān thanh 1

    Anh ấy đã trải qua vô số gian khổ mới đến được ngày hôm nay

  • 创业初期充满艰辛Chuàngyè chūqī chōngmǎn jiānxīn thanh 4

    Giai đoạn đầu khởi nghiệp đầy gian khổ

  • 不经历艰辛就无法成长Bù jīnglì jiānxīn jiù wúfǎ chéngzhǎng thanh 4

    Không trải qua gian khổ thì không thể trưởng thành

Kết hợp thường gặp

  • 历尽艰辛lìjìn jiānxīn thanh 4

    trải qua hết gian khổ

  • 饱尝艰辛bǎo cháng jiānxīn thanh 3

    nếm đủ vất vả

  • 艰辛的生活jiānxīn de shēnghuó thanh 1

    cuộc sống gian khổ

  • 不怕艰辛bù pà jiānxīn thanh 4

    không sợ gian khổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.