Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa船只 là danh từ tập hợp mang tính văn viết, thường thấy trong văn bản hành chính, báo chí. Khẩu ngữ thường nói 船 (chuán) hay dùng lượng từ 一艘船 (yī sōu chuán).
Câu ví dụ
- 港口里停着许多船只。
Trong cảng đậu rất nhiều tàu thuyền.
- 渔船只在风暴中受损严重。
Tàu thuyền của ngư dân bị hư hỏng nặng trong cơn bão.
- 海关对进出港的船只进行检查。
Hải quan kiểm tra các tàu thuyền vào ra cảng.
- 这条河流禁止大型船只通行。
Con sông này cấm tàu thuyền lớn qua lại.
Kết hợp thường gặp
- 渔船只
tàu đánh cá
- 大型船只
tàu thuyền lớn
- 停靠船只
tàu thuyền cập bến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.