Từ vựng tiếng Trung
zhì*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

đến lúc này, đến thời điểm này

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến)

6 nét

Bộ: (dừng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thời điểm hiện tại hoặc một mốc quan trọng, thường kết câu hoặc đoạn. Mang sắc thái tổng kết, kết luận: 'Đến đây thì...'

Câu ví dụ

  • 至此,会议圆满结束Zhìcǐ, huìyì yuánmǎn jiéshù thanh 4

    Đến lúc này, hội nghị đã kết thúc tốt đẹp

  • 至此为止Zhìcǐ wéizhǐ thanh 4

    Đến đây là hết; đến đây là chấm dứt

  • 事情至此,已经无法挽回了Shìqíng zhìcǐ, yǐjīng wúfǎ wǎnhuíle thanh 4

    Việc đến nước này rồi, không thể cứu vãn được nữa

  • 至此,我们已经完成了所有任务Zhìcǐ, wǒmen yǐjīng wánchéngle suǒyǒu rènwu thanh 4

    Đến nay, chúng ta đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ

Kết hợp thường gặp

  • 事情至此shìqíng zhìcǐ thanh 4

    việc đến nước này

  • 至此结束zhìcǐ jiéshù thanh 4

    kết thúc tại đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.