Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zì*yuàn自

Nghĩa tiếng Việt

tự nguyện

Âm Hán Việt

tự nguyện

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình)

6 nét

Bộ: 心 (tâm, trái tim)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động không bị ép buộc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự nguyện

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 愿nguyệnmong muốn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tự nguyện

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3是shì thanh 4自zì thanh 4愿yuàn thanh 4参cān thanh 1加jiā thanh 1这zhè thanh 4次cì thanh 4志zhì thanh 4愿yuàn thanh 4者zhě thanh 3活huó thanh 2动dòng thanh 4的de. thanh 5。

    Tôi tự nguyện tham gia hoạt động tình nguyện lần này.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1是shì thanh 4自zì thanh 4愿yuàn thanh 4签qiān thanh 1署shǔ thanh 3这zhè thanh 4份fèn thanh 4合hé thanh 2同tong thanh 5的de. thanh 5。

    Mọi người đều tự nguyện ký vào bản hợp đồng này.

  • 帮bāng thanh 1助zhù thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2应yīng thanh 1该gāi thanh 1是shì thanh 4自zì thanh 4愿yuàn thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    Giúp đỡ người khác nên là một hành vi tự nguyện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.