Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa膳食是正式用语,常用于健康、医疗、营养学语境,指有计划的饮食安排。
Câu ví dụ
- 注意膳食均衡
Chú ý chế độ ăn cân bằng
- 医院的膳食很好
Bữa ăn ở bệnh viện rất tốt
- 合理膳食很重要
Chế độ ăn hợp lý rất quan trọng
- 改善膳食结构
Cải thiện cấu trúc bữa ăn
Kết hợp thường gặp
- 合理膳食
chế độ ăn hợp lý
- 营养膳食
bữa ăn dinh dưỡng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.