Từ vựng tiếng Trung
tuō*jié

Nghĩa tiếng Việt

liên kết kém, rớt khỏi (tách ra khỏi)

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi các bộ phận không liên kết tốt (lý-thực, công việc, phối hợp...).

Câu ví dụ

  • 理论与实践脱节Lǐlùn yǔ shíjiàn tuōjié thanh 3

    Lý luận và thực tiễn tách rời

  • 工作脱节gōngzuò tuōjié thanh 1

    công việc liên kết kém

  • 严重脱节yánzhòng tuōjié thanh 2

    liên kết rất kém

  • 配合脱节pèihé tuōjié thanh 4

    phối hợp kém

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.