Từ vựng tiếng Trung
tuō*shēn

Nghĩa tiếng Việt

thoát khỏi

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, phần cơ thể)

11 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脱' có bộ '月' chỉ phần cơ thể, thêm các nét khác tạo thành nghĩa là thoát ra hoặc cởi bỏ.
  • Chữ '身' có bộ '身', nghĩa là thân thể, có thể hình dung như một hình người đứng thẳng.

Cụm từ '脱身' nghĩa là thoát ra khỏi, giải thoát thân mình.

Từ ghép thông dụng

脱离tuōlí

thoát ly, tách ra

身边shēnbiān

bên cạnh, bên mình

身高shēngāo

chiều cao cơ thể