Từ vựng tiếng Trung
néng*bu*néng

Nghĩa tiếng Việt

có được không; có thể không

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

cụm hỏi khả năng

Đây là cấu trúc hỏi thân mật, dùng để hỏi về khả năng hoặc xin phép. Ngắn gọn hơn '可以不可以'.

Câu ví dụ

  • 你能不能帮我一个忙?Nǐ néng*bu*néng bāng wǒ yí gè máng? thanh 3

    Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

  • 明天能不能下雨?Míngtiān néng*bu*néng xià yǔ? thanh 2

    Ngày mai có thể mưa được không?

Kết hợp thường gặp

  • 能不能去néng*bu*néng qù thanh 2

    có thể đi được không

  • 能不能做néng*bu*néng zuò thanh 2

    có thể làm được không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.