Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词Tính từ形容词
kěn*dìng

Nghĩa tiếng Việt

khẳng định; chắc chắn — (1) động từ: xác nhận, đánh giá tốt; (2) tính từ: chắc chắn, nhất định; thường dùng hơn 确定 ở dạng khẩu ngữ.

Âm Hán Việt

khẳng, khải định

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词Tính từ形容词

Khi làm phó từ, từ này đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự chắc chắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẳng, khải định

Từng chữ

  • khẳng, khảiđược, đồng ý; há, há sao (như khởi 豈)
  • địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

肯定 có ba cách dùng: (1) động từ — xác nhận, đánh giá tích cực (老师肯定了他); (2) phó từ — chắc chắn, nhất định (他肯定来); (3) tính từ — mang tính khẳng định (肯定句). Phân biệt với 确定 (quèdìng — xác định, thường về thông tin cụ thể).

Câu ví dụ

  • 老师肯定了他的努力Lǎoshī kěndìng le tā de nǔlì thanh 3

    Thầy giáo đã khẳng định (khen ngợi) sự nỗ lực của anh ấy

  • 他肯定会来参加会议Tā kěndìng huì lái cānjiā huìyì thanh 1

    Anh ấy chắc chắn sẽ đến dự họp

  • 你对这件事持肯定态度吗?Nǐ duì zhè jiàn shì chí kěndìng tàidù ma? thanh 3

    Bạn có thái độ khẳng định (tích cực) với việc này không?

  • 这个方案肯定没有问题Zhège fāng'àn kěndìng méiyǒu wèntí thanh 4

    Phương án này chắc chắn không có vấn đề gì

Kết hợp thường gặp

  • 给予肯定jǐyǔ kěndìng thanh 3

    đưa ra sự khẳng định/đánh giá tích cực

  • 肯定句kěndìng jù thanh 3

    câu khẳng định (ngữ pháp)

  • 肯定回答kěndìng huídá thanh 3

    trả lời khẳng định

  • 肯定态度kěndìng tàidù thanh 3

    thái độ khẳng định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.