Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiān*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

vai

Âm Hán Việt

kiên bàng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như vỗ hoặc nhún

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiên bàng

Từng chữ

  • kiêncái vai; gánh vác
  • bàngphình ra; (xem: bàng quang 膀胱)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vai

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5jiān thanh 1bǎng thanh 3kuān thanh 1kuò thanh 4ér thanh 2jié thanh 2shi. thanh 5

    Bờ vai của anh ấy rộng và vững chãi.

  • hái thanh 2zi thanh 5lèi thanh 4de thanh 5zài thanh 4 thanh 4ba thanh 5de thanh 5jiān thanh 1bǎng thanh 3shàng thanh 4shuì thanh 4zháo thanh 2le. thanh 5

    Đứa trẻ mệt đến mức ngủ thiếp đi trên vai bố.

  • pāi thanh 1pāi thanh 1 thanh 1de thanh 5jiān thanh 1bǎng, thanh 3gěi thanh 3 thanh 1 thanh 4diǎn thanh 3 thanh 3lì. thanh 4

    Vỗ vỗ vai anh ấy, cho anh ấy một chút khích lệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.