Từ vựng tiếng Trung
jiān*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

vai

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vai

Câu ví dụ

  • 这是肩膀Zhè shì 肩膀 thanh 4

    Đây là vai

  • 我喜欢肩膀Wǒ xǐhuān 肩膀 thanh 3

    Tôi thích 肩膀

  • 有肩膀Yǒu 肩膀 thanh 3

    Có 肩膀

  • 没有肩膀Méiyǒu 肩膀 thanh 2

    Không có 肩膀

Kết hợp thường gặp

  • 很肩膀很 肩膀 thanh 5

    很 肩膀

  • 非常肩膀非常 肩膀 thanh 5

    非常 肩膀

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.