Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa y học: bệnh phát sinh do môi trường lao động; nghĩa thông tục hài hước: thói quen khó bỏ do công việc.
Câu ví dụ
- 长期面对电脑屏幕是一种职业病。
Nhìn màn hình máy tính lâu dài là một loại bệnh nghề nghiệp.
- 医生的职业病是对症状过度敏感。
Bệnh nghề nghiệp của bác sĩ là nhạy cảm quá mức với triệu chứng.
- 他的职业病就是走到哪里都观察菜单。
Bệnh nghề nghiệp của anh ấy là đi đâu cũng quan sát thực đơn.
- 矿工容易得尘肺这种职业病。
Thợ mỏ dễ mắc bệnh bụi phổi, loại bệnh nghề nghiệp này.
Kết hợp thường gặp
- 患职业病
mắc bệnh nghề nghiệp
- 职业病防治
phòng và điều trị bệnh nghề nghiệp
- 职业病鉴定
giám định bệnh nghề nghiệp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.