Từ vựng tiếng Trung
lǎo*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

rất xa, từ xa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái trò chuyện thân mật. Nhấn mạnh khoảng cách xa.

Câu ví dụ

  • 他老远就看见我了Tā lǎoyuǎn jiù kànjiàn wǒ le thanh 1

    Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa

  • 我老远跑过来Wǒ lǎoyuǎn pǎo guòlái thanh 3

    Tôi chạy từ rất xa đến đây

  • 老远就能听到声音Lǎoyuǎn jiù néng tīngdào shēngyīn thanh 3

    Nghe được tiếng từ rất xa

  • 这家店老远就看见了Zhè jiā diàn lǎoyuǎn jiù kànjiàn le thanh 4

    Cửa hàng này nhìn thấy từ rất xa

Kết hợp thường gặp

  • 跑老远pǎo lǎoyuǎn thanh 3

    chạy từ rất xa

  • 老远的地方lǎoyuǎn de dìfāng thanh 3

    nơi rất xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.