Từ vựng tiếng Trung
lǎo*bǎi*xìng

Nghĩa tiếng Việt

Người dân, dân thường

3 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (trắng)

6 nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

老百姓 là từ thân mật chỉ người dân thường, phân biệt với quan lại hoặc người giàu có. Trong văn nói phổ thông, dùng rộng rãi để chỉ nhân dân.

Câu ví dụ

  • 我们要为老百姓服务。Wǒmen yào wèi lǎobǎixìng fúwù. thanh 3

    Chúng ta phải phục vụ người dân.

  • 老百姓的生活越来越好了。Lǎobǎixìng de shēnghuó yuè lái yuè hǎo le. thanh 3

    Cuộc sống người dân ngày càng tốt hơn.

  • 这个政策受到老百姓欢迎。Zhège zhèngcè shòudào lǎobǎixìng huānyíng. thanh 4

    Chính sách này được người dân hoan nghênh.

Kết hợp thường gặp

  • 为老百姓服务wèi lǎobǎixìng fúwù thanh 4

    phục vụ người dân

  • 老百姓的生活lǎobǎixìng de shēnghuó thanh 3

    cuộc sống người dân

  • 中国老百姓Zhōngguó lǎobǎixìng thanh 1

    người dân Trung Quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.