Từ vựng tiếng Trung
yào*yǎn耀

Nghĩa tiếng Việt

diệu nhãn — chói mắt, sáng rực đến mức gây khó chịu cho mắt; ẩn dụ: nổi bật, xuất sắc đến mức gây ấn tượng mạnh

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

20 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

耀眼 vừa có nghĩa literal (ánh sáng chói mắt về thể chất) vừa có nghĩa ẩn dụ (xuất sắc, nổi bật đến ấn tượng). Thường dùng trong văn học, báo chí để ca ngợi thành tích hoặc vẻ đẹp rực rỡ.

Câu ví dụ

  • 阳光耀眼,她戴上了墨镜Yángguāng yàoyǎn, tā dài shàng le mòjìng thanh 2

    Ánh nắng chói mắt, cô ấy đeo kính râm vào

  • 她的成绩在班里格外耀眼Tā de chéngjì zài bān lǐ géwài yàoyǎn thanh 1

    Thành tích của cô ấy trong lớp đặc biệt nổi bật

  • 舞台上的灯光耀眼夺目Wǔtái shàng de dēngguāng yàoyǎn duómù thanh 3

    Ánh đèn trên sân khấu chói sáng rực rỡ

  • 他的表演耀眼全场Tā de biǎoyǎn yàoyǎn quán chǎng thanh 1

    Màn trình diễn của anh ấy làm sáng cả sân khấu

Kết hợp thường gặp

  • 耀眼的光芒yàoyǎn de guāngmáng thanh 4

    ánh sáng chói lọi

  • 格外耀眼géwài yàoyǎn thanh 2

    đặc biệt nổi bật, chói sáng

  • 耀眼夺目yàoyǎn duómù thanh 4

    sáng chói thu hút ánh nhìn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.