Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từĐây là từ dùng ở Đài Loan/Hồng Kông, Trung Quốc đại lục dùng 美元 (Měiyuán) nhiều hơn. Tuy nhiên, 美金 vẫn được dùng phổ biến trong văn nói. Lưu ý: 美 có nghĩa là "Mỹ (quốc gia)" còn 金 có nghĩa là "vàng, tiền".
Câu ví dụ
- 现在一百美金可以换多少人民币?
Bây giờ một trăm đô la Mỹ đổi được bao nhiêu nhân dân tệ?
- 美元
đô la Mỹ
Kết hợp thường gặp
- 美金汇率
tỷ giá đô la Mỹ
- 美金价格
giá bằng đô la Mỹ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.