Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherKhẩu ngữ, nhất là trong tiếng Bắc Kinh; luôn đi kèm 地 hoặc 的; dùng để diễn đạt hạnh phúc ngầm không nói thành lời.
Câu ví dụ
- 他得了奖,心里美滋滋的。
Anh ấy được giải thưởng, trong lòng sướng rơn.
- 孩子收到礼物,美滋滋地笑了。
Đứa trẻ nhận quà, cười sung sướng.
- 被夸了之后,她美滋滋地走开了。
Sau khi được khen, cô ấy bước đi với vẻ vui mãn nguyện.
- 想到明天要去旅游,他美滋滋地睡着了。
Nghĩ đến ngày mai đi du lịch, anh ấy ngủ thiếp đi trong cảm giác vui sướng.
Kết hợp thường gặp
- 心里美滋滋
trong lòng sướng rơn
- 美滋滋地笑
cười vẻ mãn nguyện
- 美滋滋的感觉
cảm giác vui sướng mãn nguyện
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.