Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
měi*zī*zī

Nghĩa tiếng Việt

Mỹ tư tư — cảm giác vui sướng, mãn nguyện trong lòng, thường biểu hiện qua nụ cười hay ánh mắt. Dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái dễ thương.

Âm Hán Việt

mĩ tư tư

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con cừu)

9 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này là tính từ lặp lại, thường làm trạng ngữ hoặc vị ngữ để tả tâm trạng đắc ý, mãn nguyện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mĩ tư tư

Từng chữ

  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • nảy nở; tăng thêm; phun, tưới
  • nảy nở; tăng thêm; phun, tưới

Tầng từ vựng

Khẩu ngữ, nhất là trong tiếng Bắc Kinh; luôn đi kèm 地 hoặc 的; dùng để diễn đạt hạnh phúc ngầm không nói thành lời.

Câu ví dụ

  • 他得了奖,心里美滋滋的。Tā dé le jiǎng, xīn lǐ měizīzī de. thanh 1

    Anh ấy được giải thưởng, trong lòng sướng rơn.

  • 孩子收到礼物,美滋滋地笑了。Háizi shōu dào lǐwù, měizīzī de xiào le. thanh 2

    Đứa trẻ nhận quà, cười sung sướng.

  • 被夸了之后,她美滋滋地走开了。Bèi kuā le zhīhòu, tā měizīzī de zǒu kāi le. thanh 4

    Sau khi được khen, cô ấy bước đi với vẻ vui mãn nguyện.

  • 想到明天要去旅游,他美滋滋地睡着了。Xiǎng dào míngtiān yào qù lǚyóu, tā měizīzī de shuì zháo le. thanh 3

    Nghĩ đến ngày mai đi du lịch, anh ấy ngủ thiếp đi trong cảm giác vui sướng.

Kết hợp thường gặp

  • 心里美滋滋xīn lǐ měizīzī thanh 1

    trong lòng sướng rơn

  • 美滋滋地笑měizīzī de xiào thanh 3

    cười vẻ mãn nguyện

  • 美滋滋的感觉měizīzī de gǎnjué thanh 3

    cảm giác vui sướng mãn nguyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.