Từ vựng tiếng Trung
měi*zī*zī

Nghĩa tiếng Việt

Mỹ tư tư — cảm giác vui sướng, mãn nguyện trong lòng, thường biểu hiện qua nụ cười hay ánh mắt. Dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái dễ thương.

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con cừu)

9 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

other

Khẩu ngữ, nhất là trong tiếng Bắc Kinh; luôn đi kèm 地 hoặc 的; dùng để diễn đạt hạnh phúc ngầm không nói thành lời.

Câu ví dụ

  • 他得了奖,心里美滋滋的。Tā dé le jiǎng, xīn lǐ měizīzī de. thanh 1

    Anh ấy được giải thưởng, trong lòng sướng rơn.

  • 孩子收到礼物,美滋滋地笑了。Háizi shōu dào lǐwù, měizīzī de xiào le. thanh 2

    Đứa trẻ nhận quà, cười sung sướng.

  • 被夸了之后,她美滋滋地走开了。Bèi kuā le zhīhòu, tā měizīzī de zǒu kāi le. thanh 4

    Sau khi được khen, cô ấy bước đi với vẻ vui mãn nguyện.

  • 想到明天要去旅游,他美滋滋地睡着了。Xiǎng dào míngtiān yào qù lǚyóu, tā měizīzī de shuì zháo le. thanh 3

    Nghĩ đến ngày mai đi du lịch, anh ấy ngủ thiếp đi trong cảm giác vui sướng.

Kết hợp thường gặp

  • 心里美滋滋xīn lǐ měizīzī thanh 1

    trong lòng sướng rơn

  • 美滋滋地笑měizīzī de xiào thanh 3

    cười vẻ mãn nguyện

  • 美滋滋的感觉měizīzī de gǎnjué thanh 3

    cảm giác vui sướng mãn nguyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.