Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
měi*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

tốt đẹp, tuyệt vời; tươi sáng

Âm Hán Việt

mĩ hảo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này làm tính từ, thường bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như cuộc sống, tương lai, ước mơ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mĩ hảo

Từng chữ

  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Měi hǎo kết hợp vẻ đẹp và sự tốt lành, thường dùng cho tính từ miêu tả cuộc sống, tương lai, kỷ niệm mang sắc thái tích cực.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.