Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán*gù缘

Nghĩa tiếng Việt

lý do, nguyên nhân

Âm Hán Việt

duyên cố

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi chỉ)

15 nét

Bộ: 攴 (đánh nhẹ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau cụm từ chỉ nguyên nhân trong cấu trúc có chữ đích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

duyên cố

Từng chữ

  • 缘duyênduyên; noi theo
  • 故cốcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lý do, nguyên nhân

Câu ví dụ

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4生shēng thanh 1病bìng thanh 4的de thanh 5缘yuán thanh 2故gù, thanh 4,他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3去qù thanh 4上shàng thanh 4学xué. thanh 2。

    Vì lý do bị bệnh nên cậu ấy đã không đi học.

  • 到dào thanh 4底dǐ thanh 3是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5缘yuán thanh 2故gù thanh 4让ràng thanh 4你nǐ thanh 3改gǎi thanh 3变biàn thanh 4了le thanh 5主zhǔ thanh 3意yi? thanh 5?

    Rốt cuộc là vì nguyên nhân gì khiến bạn thay đổi ý định?

  • 也yě thanh 3许xǔ thanh 3是shì thanh 4天tiān thanh 1气qì thanh 4热rè thanh 4的de thanh 5缘yuán thanh 2故gù, thanh 4,我wǒ thanh 3没méi thanh 2什shén thanh 2么me thanh 5胃wèi thanh 4口kǒu. thanh 3。

    Có lẽ do thời tiết nóng nực nên tôi không có cảm giác thèm ăn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.