Từ vựng tiếng Trung
lǜ*dì绿

Nghĩa tiếng Việt

Lục địa — khu vực cây xanh, thảm cỏ trong đô thị; mảng không gian xanh công cộng như công viên, vườn hoa.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Existingmeaning 「khu vực xanh」 đúng nhưng hẹp; 绿地 cụ thể hơn, dùng trong quy hoạch đô thị và địa ốc.

Câu ví dụ

  • 城市里的绿地越来越少。Chéngshì lǐ de lǜdì yuèláiyuè shǎo. thanh 2

    Các khu vực cây xanh trong thành phố ngày càng ít đi.

  • 这个小区有大片的绿地供居民休闲。Zhège xiǎoqū yǒu dà piàn de lǜdì gōng jūmín xiūxián. thanh 4

    Khu dân cư này có mảng cây xanh rộng lớn để cư dân nghỉ ngơi.

  • 政府规定每个新楼盘必须保留一定比例的绿地。Zhèngfǔ guīdìng měi gè xīn lóupán bìxū bǎoliú yīdìng bǐlì de lǜdì. thanh 4

    Chính phủ quy định mỗi dự án nhà ở mới phải giữ lại tỷ lệ cây xanh nhất định.

  • 公园里的绿地上坐满了人。Gōngyuán lǐ de lǜdì shàng zuò mǎn le rén. thanh 1

    Thảm cỏ trong công viên chật kín người.

Kết hợp thường gặp

  • 公共绿地gōnggòng lǜdì thanh 1

    không gian xanh công cộng

  • 城市绿地chéngshì lǜdì thanh 2

    mảng xanh đô thị

  • 绿地覆盖率lǜdì fùgàilǜ thanh 4

    tỷ lệ phủ xanh

  • 保护绿地bǎohù lǜdì thanh 3

    bảo vệ khu vực cây xanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.