Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Liên từ连词
jié结
guǒ果

Nghĩa tiếng Việt

kết quả

Âm Hán Việt

kết quả

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Liên từ连词

Làm danh từ chỉ phần thu được cuối cùng, hoặc làm liên từ nối các phân câu chỉ hệ quả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

kết quả

Từng chữ

  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
  • 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 结jié thanh 2果guǒ thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Kết quả rất tốt

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5来lái thanh 2看kàn thanh 4看kàn thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    Chúng ta hãy xem kết quả

Kết hợp thường gặp

  • 最zuì thanh 4后hòu thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    kết quả cuối cùng

  • 结jié thanh 2果guǒ thanh 3是shì thanh 4

    kết quả là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.