Từ vựng tiếng Trung
jié*hūn

Nghĩa tiếng Việt

Kết hôn, lấy vợ/chồng

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ, chỉ)

9 nét

Bộ: (nữ, con gái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

结婚 là động từ chỉ hành động kết hôn. Có thể dùng kết hợp với 跟/和/与(với) để chỉ đối tượng. Trong văn nói, cũng có thể dùng 结婚了 để chỉ đã kết hôn.

Câu ví dụ

  • 他们决定明年结婚。Tāmen juédìng míngnián jiéhūn. thanh 1

    Họ quyết định năm sau kết hôn.

  • 我想和我爱的人结婚。Wǒ xiǎng hé wǒ ài de rén jiéhūn. thanh 3

    Tôi muốn kết hôn với người tôi yêu.

  • 祝贺你们结婚!Zhùhè nǐmen jiéhūn! thanh 4

    Chúc mừng hai bạn kết hôn!

Kết hợp thường gặp

  • 结婚典礼jiéhūn diǎnlǐ thanh 2

    lễ kết hôn

  • 结婚证jiéhūnzhèng thanh 2

    giấy chứng nhận kết hôn

  • 跟某人结婚gēn mǒurén jiéhūn thanh 1

    kết hôn với ai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.