Từ vựng tiếng Trung
bǎng*jià

Nghĩa tiếng Việt

bắt cóc, bắt giữ người trái phép (thường để tống tiền hoặc ép buộc)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

绑架 là từ pháp lý chỉ hành vi bắt cóc người trái phép. Trong tiếng Việt tương đương 'bắt cóc, bắt giữ người trái phép'. Cũng dùng nghĩa bóng: bị 'bắt cóc' về lợi ích (道德绑架 — bắt cóc đạo đức).

Câu ví dụ

  • 警方成功解救了被绑架的人质。Jǐngfāng chénggōng jiějiù le bèi bǎngjià de rénzhì. thanh 3

    Cảnh sát đã thành công giải cứu con tin bị bắt cóc.

  • 他的孩子遭到绑架,歹徒索要赎金。Tā de háizi zāodào bǎngjià, dǎitú suǒyào shújīn. thanh 1

    Con anh ta bị bắt cóc, kẻ xấu đòi tiền chuộc.

  • 绑架罪在许多国家是重罪。Bǎngjià zuì zài xǔduō guójiā shì zhòngzuì. thanh 3

    Tội bắt cóc ở nhiều quốc gia là trọng tội.

  • 恐怖分子绑架了多名外国公民。Kǒngbù fènzǐ bǎngjià le duō míng wàiguó gōngmín. thanh 3

    Các phần tử khủng bố đã bắt cóc nhiều công dân nước ngoài.

Kết hợp thường gặp

  • 遭到绑架zāodào bǎngjià thanh 1

    bị bắt cóc

  • 绑架人质bǎngjià rénzhì thanh 3

    bắt cóc con tin

  • 绑架勒索bǎngjià lèsuǒ thanh 3

    bắt cóc tống tiền

  • 绑架案bǎngjià àn thanh 3

    vụ án bắt cóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.