Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng*mào

Nghĩa tiếng Việt

kinh tế và thương mại

Âm Hán Việt

kinh mậu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

8 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như hợp tác kinh mậu, quan hệ kinh mậu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kinh mậu

Từng chữ

  • kinhdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
  • mậumậu dịch, trao đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Viết tắt của 经济与贸易. Dùng trong tên tổ chức, trường học, báo cáo. Trang trọng, văn bản hành chính.

Câu ví dụ

  • 中国与多国有经贸合作Zhōngguó yǔ duōguó yǒu jīngmào hézuò thanh 1

    Trung Quốc có hợp tác kinh tế thương mại với nhiều nước

  • 经贸发展推动了城市繁荣Jīngmào fāzhǎn tuīdòng le chéngshì fánróng thanh 1

    Phát triển kinh tế thương mại thúc đẩy sự thịnh vượng của thành phố

  • 经贸会议下周召开Guójì jīngmào huìyì xiàzhōu zhàokāi thanh 2

    Hội nghị kinh tế thương mại quốc tế diễn jo vào tuần tới

  • 他是经贸学院的毕业生Tā shì jīngmào xuéyuàn de bìyèshēng thanh 1

    Anh ấy là cử nhân trường kinh tế thương mại

Kết hợp thường gặp

  • 经贸合作jīngmào hézuò thanh 1

    hợp tác kinh tế thương mại

  • 国际贸易guójì jīngmào thanh 2

    kinh tế thương mại quốc tế

  • 经贸学院jīngmào xuéyuàn thanh 1

    trường kinh tế thương mại

  • 经贸发展jīngmào fāzhǎn thanh 1

    phát triển kinh tế thương mại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.