Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaViết tắt của 经济与贸易. Dùng trong tên tổ chức, trường học, báo cáo. Trang trọng, văn bản hành chính.
Câu ví dụ
- 中国与多国有经贸合作
Trung Quốc có hợp tác kinh tế thương mại với nhiều nước
- 经贸发展推动了城市繁荣
Phát triển kinh tế thương mại thúc đẩy sự thịnh vượng của thành phố
- 经贸会议下周召开
Hội nghị kinh tế thương mại quốc tế diễn jo vào tuần tới
- 他是经贸学院的毕业生
Anh ấy là cử nhân trường kinh tế thương mại
Kết hợp thường gặp
- 经贸合作
hợp tác kinh tế thương mại
- 国际贸易
kinh tế thương mại quốc tế
- 经贸学院
trường kinh tế thương mại
- 经贸发展
phát triển kinh tế thương mại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.