Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jīng*liàn

Nghĩa tiếng Việt

tinh luyện; cô đặc, súc tích

Âm Hán Việt

tinh luyện

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Khi là tính từ thường miêu tả ngôn ngữ súc tích; khi là động từ chỉ quá trình lọc dầu, luyện kim

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tinh luyện

Từng chữ

  • tinhgạo đã giã; tinh tuý
  • luyệnluyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

精炼 có hai nghĩa chính: (1) Về kỹ thuật - qua quá trình luyện để tinh khiết hơn; (2) Về ngôn ngữ - ngắn gọn, súc tích.

Câu ví dụ

  • 这篇文章语言精炼Zhè piān wénzhāng yǔyán jīngliàn thanh 4

    Bài viết này dùng từ súc tích, tinh tế

  • 石油精炼Shíyóu jīngliàn thanh 2

    Chưng cất dầu mỏ

  • 精炼技术Jīngliàn jìshù thanh 1

    Kỹ thuật tinh luyện

Kết hợp thường gặp

  • 精炼jīngliàn thanh 1

    tinh luyện

  • 提炼tíliàn thanh 2

    chưng cất

  • 简练jiǎnliàn thanh 3

    súc tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.