Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa精炼 có hai nghĩa chính: (1) Về kỹ thuật - qua quá trình luyện để tinh khiết hơn; (2) Về ngôn ngữ - ngắn gọn, súc tích.
Câu ví dụ
- 这篇文章语言精炼
Bài viết này dùng từ súc tích, tinh tế
- 石油精炼
Chưng cất dầu mỏ
- 精炼技术
Kỹ thuật tinh luyện
Kết hợp thường gặp
- 精炼
tinh luyện
- 提炼
chưng cất
- 简练
súc tích
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.