Từ vựng tiếng Trung
cū*cāo

Nghĩa tiếng Việt

Thô tháo — thô ráp (bề mặt), xù xì; cũng dùng theo nghĩa bóng là kém tinh xảo, chất lượng thấp.

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

11 nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

粗糙 dùng cho cả vật thể vật lý (bề mặt thô) lẫn chất lượng công việc (làm thô, kém); trái nghĩa với 光滑 (mượt mà) và 精细 (tinh xảo).

Câu ví dụ

  • 这块木头表面很粗糙,需要打磨。Zhè kuài mùtou biǎomiàn hěn cūcāo, xūyào dǎmó. thanh 4

    Bề mặt miếng gỗ này rất thô ráp, cần phải mài nhẵn.

  • 他的皮肤因为长期户外工作而变得粗糙。Tā de pífū yīnwèi chángqī hùwài gōngzuò ér biàn de cūcāo. thanh 1

    Da anh ấy trở nên thô ráp do làm việc ngoài trời lâu ngày.

  • 这件产品做工粗糙,不值这个价格。Zhè jiàn chǎnpǐn zuògōng cūcāo, bù zhí zhège jiàgé. thanh 4

    Sản phẩm này gia công thô, không xứng với mức giá đó.

  • 路面粗糙,骑自行车很颠簸。Lùmiàn cūcāo, qí zìxíngchē hěn diānbǒ. thanh 4

    Mặt đường thô ráp, đi xe đạp rất xóc.

Kết hợp thường gặp

  • 表面粗糙biǎomiàn cūcāo thanh 3

    bề mặt thô ráp

  • 做工粗糙zuògōng cūcāo thanh 4

    gia công thô, kém tinh xảo

  • 皮肤粗糙pífū cūcāo thanh 2

    da thô ráp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.