Từ vựng tiếng Trung
mǐ*fàn

Nghĩa tiếng Việt

cơm (gạo)

2 chữ14 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cơm trắng từ gạo. Đếm 用 碗 (wǎn - bát) 或 盘 (pán - đĩa).

Câu ví dụ

  • 我吃米饭Wǒ chī mǐfàn thanh 3

    Tôi ăn cơm

  • 米饭很好吃Mǐfàn hěn hǎochī thanh 3

    Cơm rất ngon

  • 要一碗米饭Yào yī wǎn mǐfàn thanh 4

    Cho một bát cơm

  • 米饭不够Mǐfàn búgòu thanh 3

    Cơm không đủ

Kết hợp thường gặp

  • 吃米饭chī mǐfàn thanh 1

    ăn cơm

  • 一碗米饭yī wǎn mǐfàn thanh 1

    một bát cơm

  • 米饭mǐfàn thanh 3

    cơm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.