Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi phê bình cách nói/mô tả chung chung, không cụ thể.
Câu ví dụ
- 说法很笼统
Cách nói chung chung, không cụ thể
- 笼统的描述
Mô tả chung chung
- 太笼统了
Quá chung chung
- 笼统地说
Nói chung chung
- 不要笼统
Đừng nói chung chung
Kết hợp thường gặp
- 太笼统
quá chung chung
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.