Từ vựng tiếng Trung
jié*lì

Nghĩa tiếng Việt

cố gắng hết sức, dốc toàn lực

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

副 từ

Cố gắng hết sức hoặc dốc toàn lực.

Câu ví dụ

  • 我竭力想说服他。Wǒ jiélì xiǎng shuōfú tā. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 竭力劝阻 thanh 5
  • 竭力帮助 thanh 5
  • 竭力主张 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.